NhombenhICD (Raw)
Total: 260 records
| Manhom | tennhom | id_chapter |
|---|---|---|
| 264 | Các bệnh răng hàm mặt | 22 |
| 263 | Người có nguy cơ sức khoẻ bị ảnh hưởng do bệnh sử bản thân và gia đình và do một số điều kiện ảnh hư | 21 |
| 262 | Người tiếp xúc với cơ quan y tế trong hoàn cảnh khác | 21 |
| 261 | Người có nguy cơ sức khoẻ bị ảnh hưởng do điều kiện kinh tế, xã hội và tâm lý | 21 |
| 260 | Người tiếp xúc với cơ quan y tế vì các phương pháp điều trị đặc biệt và chăm sóc sức khoẻ | 21 |
| 259 | Người đến cơ quan y tế trong những hoàn cảnh liên quan đến sinh đẻ | 21 |
| 258 | Người có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ do bệnh truyền nhiễm | 21 |
| 257 | Người tiếp xúc với cơ quan y tế để khám và kiểm tra | 21 |
| 256 | Yếu tố phụ liên quan đến nguyên nhân bệnh tật và tử vong, được phân loại ở nơi khác | 20 |
| 255 | Di chứng nguyên nhân bên ngoài của gây bệnh tật và tử vong | 20 |
| 254 | Phản ứng bất thường trong quá trình nội ngoại khoa hoặc các biến chứng muộn không kể những rủi ro tr | 20 |
| 253 | Tai nạn do xử dụng thiết bị trong chẩn đoán và điều trị | 20 |
| 252 | Tai nạn rủi ro với bệnh nhân trong chăm sóc nội ngoại khoa | 20 |
| 251 | Tai biến của thuốc và các chất sinh học trong điều trị | 20 |
| 249 | Phẫu thuật và can thiệp hợp pháp trong chiến tranh | 20 |
| 248 | Tai nạn do các ý đồ không xác định khác | 20 |
| 247 | Bạo lực , hành hung | 20 |
| 246 | Tự tử | 20 |
| 245 | Tai nạn do các nguyên nhân khác | 20 |
| 244 | Gắng sức , đi xa , thiếu thốn | 20 |
| 243 | Tai nạn ngộ độc do các chất độc | 20 |
| 242 | Tai nạn do sức mạnh tự nhiên | 20 |
| 241 | Tai nạn do tiếp xúc với động vạt và cây độc | 20 |
| 240 | Tai nạn do tiếp xúc với các chất nóng | 20 |
| 239 | Tai nạn do khói , lửa , đám cháy | 20 |
| 238 | Tai nạn do dòng điện bức xạ ,nhiệt độ và áp lực không khí quá cao | 20 |
| 237 | Nguy cơ tai nạn khác về đường thở | 20 |
| 236 | Tai nạn chết đuối chết chìm | 20 |
| 235 | Tai nạn do sức mạnh cơ học có ý thức | 20 |
| 234 | Tai nạn do các nguyên nhân sức mạnh cơ học và không cố ý | 20 |
| 233 | Ngã | 20 |
| 232 | Tai nạn giao thông khác | 20 |
| 231 | Tai nạn giao thông trên không và vũ trụ | 20 |
| 230 | Tai nạn giao thông dưới nước | 20 |
| 229 | Tai nạn giao, thông mặt đất khác | 20 |
| 228 | Người đi xe buyt bị tai nạn giao thông | 20 |
| 227 | Người đi xe chở nặng bị tai nạn giao thông | 20 |
| 226 | Người đón xe tải hoặc xe hàng bị tai nạn | 20 |
| 225 | Người đi xe ô tô ca bị tai nạn giao thông | 20 |
| 224 | Người đi xe 3 bánh bị tai nạn giao thông | 20 |
| 223 | Người đi xe máy bị tai nạn giao thông | 20 |
| 222 | Người đi xe đạp bị tai nạn giao thông | 20 |
| 221 | Người đi bộ bị tai nạn giao thông | 20 |
| 220 | Di chứng vết thương ngộ độc và các nguyên nhân bên ngoài khác | 19 |
| 219 | Biến chứng của chăm sóc nội ngoại khoa chưa có trong phân loại | 19 |
| 218 | Biến chứng sớm của chấn thương | 19 |
| 217 | Tác hạicủa nguyên nhân bên ngoài khác và không xác định | 19 |
| 216 | Ngộ độc các chất không sinh y học | 19 |
| 215 | Ngộ độc do thuốc và các chất sinh y học | 19 |
| 214 | Phát cước | 19 |