NhombenhICD (Raw)
Total: 260 records
| Manhom | tennhom | id_chapter |
|---|---|---|
| 213 | Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể và không xác định | 19 |
| 209 | Dị vật qua lỗ tự nhiên | 19 |
| 208 | Vết thương không xác định của thân, chi và các vùng cơ thể | 19 |
| 207 | Vết thương nhiều vùng cơ thể | 19 |
| 206 | Vết thương mắt cá và bàn chân | 19 |
| 205 | Vết thương đàu gối và cẳng chân | 19 |
| 204 | Vết thương háng và đùi | 19 |
| 203 | Vết thương cổ tay và bàn tay | 19 |
| 202 | Vết thương khuỷu tay và cẳng tay | 19 |
| 201 | Vết thương vai và cánh tay | 19 |
| 200 | Vết thương bụng sau lưng thắt lưng và khung chậu | 19 |
| 199 | Vết thương lồng ngực | 19 |
| 198 | Vết thương cổ | 19 |
| 197 | Vết thương đầu | 19 |
| 196 | Chết không rõ và khó xác định nguyên nhân | 18 |
| 195 | Phát hiện bất thường khi nghiên cứu chức năng và chẩn đoán ngoài chẩn đoán | 18 |
| 194 | Phát hiện bất thường qua các xét nghiệm khác ngoài chẩn đoán | 18 |
| 193 | Phát hiện bất thường qua xét nghiệm nước tiểu ngoài chẩn đoán | 18 |
| 192 | Bất thường phát hiện qua xét nghiệm máu không có chẩn đoán | 18 |
| 191 | Triệu chứng và dấu hiệu toàn thân | 18 |
| 190 | Triệu chứng về tiếng nói và giọng nói | 18 |
| 189 | Triệu chứng , dấu hiệu về tri thức, nhận biết, tình cảm và phong cách | 18 |
| 188 | Triệu chứng và dấu hiệu về tiết niệu | 18 |
| 187 | Triệu chứng và dấu hiệu của hệ thần kinh và cơ xương | 18 |
| 186 | Triệu chứng và dấu hiệu của da và tổ chức dưới da | 18 |
| 185 | Triệu chứng và dấu hiệu về tiêu hoá và bụng | 18 |
| 184 | Triệu chứng và dấu hiệu về hô hấp và tuần hoàn | 18 |
| 183 | Nhiễm sắc thể bất thường, không phân loại ở nơi khác | 17 |
| 182 | Dị dạng bẩm sinh khác | 17 |
| 181 | Dị dạng bẩm sinh và biến dạng của hệ cơ xương | 17 |
| 180 | Dị dạng bẩm sinh của hệ tiết niệu | 17 |
| 179 | Dị dạng bẩm sinh của cơ quan sinh dục | 17 |
| 178 | Dị dạng bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá | 17 |
| 177 | Sứt môi và hở hàm ếch | 17 |
| 176 | Dị dạng bẩm sinh của hệ hô hấp | 17 |
| 175 | Dị dạng bẩm sinh của hệ tuần hoàn | 17 |
| 174 | Dị dạng bẩm sinh của mắt, tuyến lệ và hốc mắt | 17 |
| 173 | Dị dạng bẩm sinh của hệ thần kinh | 17 |
| 172 | Bệnh khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh | 16 |
| 171 | Bệnh liên quan đến da và điều hoà thân nhiệt ở thai nhi và trẻ sơ sinh | 16 |
| 170 | Bệnh hệ thống tiêu hoá ở thai nhi và trẻ sơ sinh | 16 |
| 169 | Rối loạn nội tiết và chuyển hoá thoáng qua ở thai nhi và trẻ sơ sinh | 16 |
| 168 | Chảy máu và rối loạn huyết học ở thai nhi và trẻ sơ sinh | 16 |
| 167 | Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh | 16 |
| 166 | Các rối loạn đặc hiệu về hô hấp và tim mạch trong thời kỳ chu sinh | 16 |
| 165 | Chấn thương khi đẻ | 16 |
| 164 | Bệnh liên quan đến tuổi thai và phát triển thai nhi | 16 |
| 163 | Các yếu tố từ mẹ và các biến chứng trong chửa, chuyển dạ và đẻ ảnh hưởng đến thai nhi và trẻ sơ sinh | 16 |
| 162 | Bệnh sản khoa khác, không phân loại ở nơi khác | 15 |
| 161 | Biến chứng chủ yếu liên quan đến sau đẻ | 15 |