MauXN (Raw)

Total: 151 records
PrevPage 2 / 4Next
sttdvdomasotbnutbnamtenmtmavung
105(+)/(-)X105(-)(-)Anti HCV(nhanh)67
104(+)/(-)X104(-)(-)SỐT RÉT67
103(+)/(-)X103(-)(-)AFP (nhanh)67
102(+)/(-)X102(-)(-)Anti HIV(nhanh)67
101(+)/(-)X101(-)(-)Anti HBs(nhanh)67
100(+)/(-)X100(-)(-)HBsAG(nhanh)67
99X99(-)NHÓM MÁU67
98g/lX981.5 - 3.01.5 - 3.0FIGRINOGEN57
97Leu/μLX97ÂM TÍNHNEGATIVELEU60
96(+)/(-)X96ÂM TÍNHNEGATIVENIT60
95μmol/LX953.5 - 170.2-0.32URO60
94g/LX94ÂM TÍNHNEGATIVEPRO60
93--X935.0-6.05.0PH60
92Ery/μLX92ÂM TÍNHNEGATIVEBLO60
91--X911.015-1.0251,000SG60
90mmol/LX90ÂM TÍNHNEGATIVEKET60
89μmol/LX89ÂM TÍNHNEGATIVEBIL60
88mmol/LX88ÂM TÍNHNEGATIVEGLU60
87%H155Yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Yếu tố Fitzgerald)58
86%H154Yếu tố Prekallikrein (Yếu tố Fletcher)58
85%H153Yếu tố ổn định sợi huyết (Yếu tố XIII)58
84%H152Yếu tố Hageman (Yếu tố tiếp xúc- yếu tố XII)58
83%H151PTA (Plasma thromboplastin antecedent - yếu tố chống Hemophilia C -Yếu tố IX)58
82%H150Yếu tố Stuard (Yếu tố X)58
81%H149Yếu tố Von Willerbrand58
80%H148Yếu tố chống hemophilia B (Yếu tố IX-Chrismas)58
79%H147Yếu tố chống hemophilia A (Yếu tố VIII-C)58
78%H146Proconvertin (Yếu tố VII)58
77%H145Proaccelerin (Yếu tố V)58
76%H144Yếu tố tổ chức (Yếu tố III)58
75%H143Prothrombin (Yếu tố II)58
74g/lH142Fibrinogen (Yếu tố I)58
73mg/mlH141< 0,05µg/ml< 0,05µg/ml D- Dimer57
72mg/mlH140< 5mg/ml< 5mg/mlFDP (Fibrin Degradation Product - sản phẩm thoái giáng sợi huyết)57
71Dương, âmH139ÂmÂmNghiệm pháp Von Kaulla57
70Dương, âmH138ÂmÂmNghiệm pháp ethanol (nghiệm pháp rượu)57
69GiâyH137------TT (Thrombin Time - thời gian thrombin)57
68Ratio (chỉ số)H156------Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)57
67GiâyH136------APTT /TCK(Activated Partial Thromboplastin Time57
66Giây/ (%)/INRH135>70%>70%PT/TQ (Prothrombin Time -thời gian prothrombin)57
65PhútH1341’15” - 2’30”1’15” - 2’30”Thời gian Howell57
64Mức độH133Co hoàn toànCo hoàn toànCo cục máu57
63phútH1327-107-10Thời gian máu đông57
62phútH131≤4≤4Thời gian máu chảy57
61+/-V18(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)Hồng cầu trong phân56
60+/-V17(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)Vi khuẩn trong phân56
59+/-V16(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)Mycoplasma niệu đạo, âm đạo56
58+/-V15(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)Chlamydia niệu đạo, âm đạo56
57+/-V14(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)BK trong mủ, dịch56
56+/-V13(-) hoặc (+)(-) hoặc (+)BK trong đờm56